Tài nguyên điện tử

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 12

    Menu chức năng 14

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6312075539225_4597e21c50d959347d75b9c09b3c7880.jpg Z6328979997122_80f295e6c433e983555e2a4c121a9baf.jpg Z6331115913640_80a6bfaf34b8de3a3efcff3f8522f486.jpg Z6328979992096_87025a6dc06bb832d9f3502788116a61.jpg Z6302964772227_bbd7e3ebab5f7167918afc135d0e4801.jpg Z6312075396462_f2945ac9e1be25f68827dbd2b76cc8f5.jpg Z6312075494691_8deeae316f95c8c1fd5b8e78d438e344.jpg Z6312075402792_e5450cb3ac23e32fa6a37c51849b256e.jpg Z6312075520531_cdd2ae182d9789ebcd94236cea101fa4.jpg Z6331115905596_d75e203ed45fd8fbd0ea3d12c704018c.jpg Z6331115916498_b36fe9c0f041b882e6aec0a625f1c8b6.jpg Z6331135910804_b98633b4ecf4d03c01e36b21f7e855a7.jpg Z6331135926227_1f1c7df323768134275d39b19c8322be.jpg Z6304575538118_74b34fe14a48600e3401bcae990eb6ee.jpg Z6304575567627_8dc779db4bd136a45972c6f01951257b.jpg Z6304575580162_5037e9fdfbc265050402a1a05d98e24a.jpg Z6304575605987_6a17a51f7fc479dc16a2929d7dc42d08.jpg Z6205596882137_19b632a47e1450266959bf97b4cbd913.jpg Z6205596887776_56b7f6ba863bfe400cdd13194281e27b.jpg Z6205596931319_a3a9925dad06b3aa9a97d7a7328053f0.jpg

    Nhúng mã HTML

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ - HUYỆN CẨM MỸ - TỈNH ĐỒNG NAI

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML

    PL Toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Elearning Hùng Cường
    Ngày gửi: 14h:59' 12-06-2026
    Dung lượng: 412.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS HÀ VINH
    TỔ TỰ NHIÊN

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Phụ lục I

    KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
    MÔN TOÁN, LỚP 6
    Năm học 2025 – 2026
    I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
    1. Số lớp: 04; Số học sinh: 160
    2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 4; Trên đại học:0
    Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
    3. Thiết bị dạy học:
    STT
    Thiết bị dạy học
    Số lượng
    Các bài thí nghiệm/thực hành
    Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX)
    1
    Máy vi tính
    32
    và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm.
    - Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính.
    2
    Máy tính cầm tay
    160
    - Tấm thiệp và phòng học của em.
    - Sử dụng máy tính cầm tay.
    3
    Băng dính hai mặt
    160
    Tấm thiệp và phòng học của em
    4
    Bút màu
    160
    Tấm thiệp và phòng học của em
    5
    Phấn màu
    1
    Bài 41: Biểu đồ cột kép
    4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
    STT
    Tên phòng
    Số lượng
    Phạm vi và nội dung sử dụng
    1
    Phòng máy vi tính
    1 phòng
    Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với
    ( 36 máy tính) phần mềm GeoGebra
    II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
    1. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

    1.1. Số học
    STT

    Bài học
    Số tiết
    Tiết
    Yêu cầu cần đạt
    (1)
    (2)
    PPCT
    (3)
    HỌC KỲ I – 54 tiết
    CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - 12 tiết

    1

    Ghi chú

    Ghi chú

    1
    2
    3

    4

    5

    6
    7
    8
    9
    10
    11

    Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.
    Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp).
    1
    Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp.
    Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân.
    Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
    1
    2
    Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó.
    Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30.
    Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự
    Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.
    1
    3
    nhiên
    So sánh hai số tự nhiên.
    Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên.
    Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính
    Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
    1
    4
    hợp lí.
    Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và
    phép trừ
    Thực hiện phép nhân hai số tự nhiên.
    Thực hiện phép chia hai số tự nhiên ( chia hết và chia có dư).
    Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự
    Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán (tính
    2
    5,6
    nhiên
    nhẩm, tính hợp lí).
    Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép
    nhân và phép chia số tự nhiên.
    Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài
    Luyện tập chung
    1
    7
    học (từ Bài 1 đến Bài 5) lại với nhau.
    Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
    Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
    2
    8,9
    Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy
    thừa với số mũ tự nhiên.
    Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.
    Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
    1
    10
    Tính giá trị của một biểu thức.
    Củng cố kiến thức Bài 6 và Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    Luyện tập chung
    1
    11
    vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
    thực tiễn.
    Củng cố kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    Bài tập cuối chương I
    1
    12
    vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
    thực tiễn.
    CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - (18tiết)
    Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
    2
    13,14
    Nhận biết quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
    Bài 1: Tập hợp

    1

    2

    12
    13
    14
    15

    Bài 9: Dấu hiệu chia hết
    Bài 10: Số nguyên tố
    Luyện tập chung
    Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất

    16

    Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất

    17
    18
    19

    Ôn tập giữa kì I
    Kiểm tra giữa kỳ I
    Luyện tập chung

    20

    Bài tập cuối chương II

    21

    Bài 13: Tập hợp các số nguyên
    Tích hợp KNLS:Tìm kiếm và lọc dữ liệu
    thông tin và nội dung số 1.1

    22

    Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên
    Tích hợpKNLS : Tương tác qua công
    nghệ số

    Tìm các ước và bội của một số tự nhiên.
    Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số.
    Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9; 3 để xác định một số đã
    2
    15,16
    cho có chia hết cho 2; 5; 9; 3 hay không.
    2
    17,18
    Nhận biết khái niệm số nguyên tố và hợp số.
    Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những
    trường hợp đơn giản.
    1
    19
    Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 10, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
    thực tiễn.
    2
    20,21
    Xác định ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên đã
    cho.
    Nhận biết phân số tối giản.
    Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
    3
    22,23,24 Sử dụng bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số và cộng, trừ
    phân số.
    1
    25
    Ôn tập các chương I, II, VI
    2
    26-27
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương 4
    1
    28
    Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Tìm
    ƯCLN và BCNN. Vận dụng ƯCLN và BCNN trong một số bài toán
    thực tiễn.
    2
    29,30
    Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 12, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
    thực tiễn.
    CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - (15 tiết)
    Nhận biết, đọc và viết số nguyên.
    Nhận biết tập hợp số nguyên.
    Nhận biết ý nghĩa của số nguyên âm trong một số tình huống thực tế.
    2
    31,32
    Biểu diễn số nguyên trên trục số.
    So sánh hai số nguyên.
    Tìm kiếm trên Intenet các hình ảnh gắn với số 6
    Thực hiện phép cộng, trừ hai số nguyên.
    Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
    3
    33,34,35
    Giải toán thực tiễn liên quan đến phép cộng hay trừ hai số nguyên.
    Lựa chọn các phương tiện phù hợp để tính toán

    3

    23
    24
    25

    26

    27
    28

    29
    30
    31
    32

    33

    34

    Nhận biết và áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong tính toán nhất là để tính
    nhẩm hay tính hợp lí.
    Củng cố kiến thức Bài 13 đến Bài 15, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
    Luyện tập chung
    2
    38,39
    dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
    tiễn.
    Thực hiện phép nhân hai số nguyên.
    Bài 16: Phép nhân số nguyên
    2
    40,41
    Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhẩm, tính hợp lí.
    Giải toán thực tiễn liên quan đến phép nhân số nguyên.
    Thực hiện phép chia hết đối với số nguyên.
    Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của
    Nhận biết quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên.
    một số nguyên
    1
    42
    Nhận biết, tìm ước và bội của một số nguyên.
    Tích hợpKNLS: Phát triển nội dung số
    Cách tìm và tạo bảng, nhập chỉnh kết quả khi tìm ước bội trên máy tính
    Củng cố kiến thức Bài 16 và Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
    Luyện tập chung
    2
    43,44
    dụng các kiến thức đã học xung quanh bốn phép tính cộng, trừ, nhân và
    chia (hết) để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn.
    Củng cố kiến thức từ Bài 13 đến Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    Bài tập cuối chương III
    1
    45
    vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
    thực tiễn.
    HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM – ( 9 tiết )
    Ứng dụng các kiến thức đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào
    Tấm thiệp và phòng học của em
    2
    46,47
    giải quyết một số tình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công,
    xác định phòng học đạt mức chuẩn về ánh sáng,...
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
    Ôn tập học kì I
    2
    48,49
    .
    Kiểm tra học kì I
    2
    50,51
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
    Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
    Vẽ hình đơn giản với phần mềm
    thẳng, góc, ... đến hình đẹp như tam giác đều, hình chữ nhật, hình
    GeoGebra
    2
    52,53
    vuông, hình tròn,... và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.
    Tích hợp KNLS:Sử dụng sáng tạo công
    Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
    nghệ số
    thẳng, góc
    Sử dụng máy tính cầm tay để thực hành các phép tính đã học với số tự
    Sử dụng máy tính cầm tay
    1
    54
    nhiên, số nguyên, số thập phân. .
    HỌC KỲ II - (51 tiết)
    Chương VI: Phân số - (14 tiết)
    Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng
    2
    55.56
    Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên.
    Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc

    2

    36,37

    4

    Nhận biết hai phân số bằng nhau, quy tắc bằng nhau của hai phân số.
    Nêu và áp dụng hai tính chất cơ bản của phân số.
    Rút gọn phân số
    Quy đồng mẫu nhiều phân số.
    So sánh hai phân số.
    Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương
    2
    57.58
    Nhận biết hỗn số dương.
    Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
    Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
    Quy tắc bằng nhau của hai phân số; tính chất cơ bản của phân số.
    Quy đồng mẫu nhiều phân số;
    Luyện tập chung
    2
    59.60
    Rút gọn phân số;
    So sánh phân số;
    Hỗn số dương;
    Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
    Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số
    2
    61.62
    Thực hiện phép cộng, trừ phân số.
    Vận dụng các tính chất của phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính
    toán.
    Nhận biết số đối của một phân số.
    Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
    Nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0.
    Thực hiện phép nhân, chia phân số.
    Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số
    2
    63.64
    Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
    tính toán.
    Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
    Bài 27: Hai bài toán về phân số
    1
    65
    Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
    Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.
    Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
    Phép cộng và phép trừ hai phân số.
    Phép nhân và phép chia hai phân số.
    Luyện tập chung
    2
    66.67
    Vận dụng trong tính giá trị của biểu thức có nhiều phép tính.
    Tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
    Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
    Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải
    Bài tập cuối chương VI
    1
    68
    quyết các bài toán tổng hợp cuối chương.
    CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN – (13 tiết)
    nhau

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    41

    5

    42

    43

    44

    45
    46
    47
    48
    49

    50
    51
    52
    53
    54

    Nhận biết số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
    So sánh hai số thập phân.
    Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
    Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
    Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán.
    Bài 29: Tính toán với số thập phân
    3
    70.71.72
    Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập
    phân.
    Làm tròn số thập phân.
    Bài 30: Làm tròn và ước lượng
    1
    73
    Ước lượng kết quả phép đo, phép tính.
    Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
    Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng.
    Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số
    Tính giá trị phần trăm của một số cho trước. Tìm một số khi biết giá trị
    2
    74,75
    phần trăm
    phần trăm của số đó.
    Giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm.
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII đến tiết
    Ôn tập
    1
    76
    34
    Kiểm tra giữa kì II
    2
    77,78
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII
    Củng cố kiến thức Bài 28 đến Bài 31, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
    Luyện tập chung
    2
    79.80
    dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
    tiễn.
    Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
    Bài tập cuối chương VII
    1
    81
    và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
    dung tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau.
    CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM - (16 tiết)
    Nhận biết các loại dữ liệu.
    Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu
    2
    82.83
    Nhận biết tính hợp lí của dữ liệu.
    Thu thập dữ liệu.
    Đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh.
    Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh
    2
    84.85
    Biểu diễn dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh.
    Vẽ biểu đồ cột từ bảng thống kê cho trước.
    Bài 40: Biểu đồ cột
    2
    86.87
    Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột.
    Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ cột.
    Vẽ biểu đồ cột kép; Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột kép.
    Bài 41: Biểu đồ cột kép
    2
    88.89
    Nhận ra quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép.
    Luyện tập chung
    2
    90.91
    Học sinh hiểu được sơ bộ các bước để phân tích dữ liệu cũng như ôn tập
    Bài 28: Số thập phân

    1

    69

    6

    được các kiến thức, kĩ năng vừa được học trong 4 bài thống kê (Từ bài
    38 đến bài 41)
    Nhận biết tính không đoán trước về kết quả của một số trò chơi, thí
    nghiệm.
    Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong
    2
    92.93
    Liệt kê các kết quả có thể xảy ra trong các trò chơi, thí nghiệm đơn
    trò chơi, thí nghiệm
    giản.
    Nhận biết một sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm có xảy ra hay không.
    Nhận biết được khả năng xảy ra một sự kiện.
    Bài 43: Xác suất thực nghiệm
    2
    94
    Biểu diễn khả năng xảy ra một sự kiện theo xác suất thực nghiệm.
    Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học và kết hợp
    95
    Luyện tập chung
    1
    các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng
    hợp.
    Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
    Bài tập cuối chương IX
    2
    96.97
    và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
    dung tổng hợp.
    HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM - (8 tiết)
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,
    Ôn tập học hì 2
    2
    98,99
    chương IX.
    Kiểm tra giữa kỳ II
    2
    100,101 Đáp ứng yêu cầu cần đạt ChươngVI, VII, VIII, IX
    Giúp HS làm quen với việc xây dựng một kế hoạch đơn giản về tài
    chính.
    Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
    1
    102
    Áp dụng được các kiến thức về tỉ số phần trăm vào những vấn đề cụ thể
    trong đời sống.
    Giáo dục ý thức chi tiêu có kế hoạch
    Thông qua hoạt động trải nghiệm, học sinh luyện tập được một số kĩ
    năng:
    Hoạt động thể thao nào được yêu thích
    Đặt câu hỏi nghiên cứu, lập bảng hỏi, thu thập và tổ chức dữ liệu với
    2
    103,104
    nhất trong hè?
    bảng thống kê.
    Biểu diễn và phân tích dữ liệu với các loại biểu đồ tranh, cột, cột kép và
    bảng thống kê đã học.
    Vẽ hình đơn giản với phần mềm
    Vẽ những hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng bằng phần mềm
    1
    105
    GeoGebra
    GeoGebra
    Em sẽ làm gì trong tương lai?

    55

    56
    57
    58

    59
    60
    61

    62

    63

    7

    1.2. Hình học:
    STT

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7
    8

    Bài học

    Số tiết

    Yêu cầu cần đạt

    Tiết ppct

    HỌC KÌ I - (18 tiết)
    CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN - (12 tiết)
    Nhận dạng các hình trong bài.
    Bài 18: Hình tam giác đều.
    Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
    3
    1,2,3
    Hình vuông. Hình lục giác đều
    Vẽ hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
    Tạo lập được hình lục giác đều thông qua việc lắp ghép các hình tam giác đều.
    Bài 19: Hình chữ nhật. Hình
    Mô tả một số yếu tố cơ bản ( cạnh, đỉnh, góc) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
    thoi. Hình bình hành. Hình
    3
    4,5,6
    bình hành, hình thang cân.
    thang cân
    Vẽ hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập.
    Bài 20: Chu vi và diện tích
    Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, tính diện tích
    của một số tứ giác đã học
    của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
    3
    7,8,9
    Tích hợp KNLS: Bảo vệ dữ
    Bảo vệ một số dữ liệu cá nhân của mình.
    liệu cá nhân và quyền riêng tư
    Nắm vững kiến thức về một số tứ giác đã học. công thức tính chu vi và diện tích
    của các tứ giác đã học.
    Luyện tập chung
    2
    10,11
    Vẽ thành thạo tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật.
    Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, diện tích của
    hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
    Củng cố, tổng hợp kiến thức từ Bài 18 đến Bài 20, rèn luyện cho HS các kĩ năng
    Bài tập cuối chương IV
    1
    12
    vẽ hình, tính toán về chu vi, diện tích của các tứ giác gắn với các bài tập thực tế.
    CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN - (6 tiết)
    Nhận biết hình có trục đối xứng.
    Bài 21: Hình có trục đối xứng
    2
    13,14
    Nhận biết trục đối xứng của một hình trên giấy bằng cách gấp đôi tờ giấy.
    Gấp giấy để cắt chữ hoặc một số hình đơn giản.
    Nhận biết hình có tâm đối xứng.
    Nhận biết tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
    Bài 22: Hình có tâm đối xứng
    2
    15,16
    Gấp giấy để cắt được một số hoa văn trang trí hoặc một số hình có tâm đối xứng
    đơn giản.
    Luyện tập chung
    1
    17
    Nhắc lại được khái niệm hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng.
    Tìm được trục đối xứng và tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
    Khôi phục được hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng (đơn giản) từ một phần

    8

    9

    Bài tập cuối chương V

    10

    Bài 32: Điểm và đường thẳng

    11

    Bài 33: Điểm nằm giữa hai
    điểm. Tia.

    12

    Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài
    đoạn thẳng.

    13

    Bài 35: Trung điểm của đoạn
    thẳng.

    14

    Luyện tập chung

    15

    Bài 36: Góc

    16

    Bài 37: Số đo góc
    Tích hợpKNLS: Hợp tác
    thông qua công nghệ số

    17

    Luyện tập chung

    18

    Bài tập cuối chương VIII

    2. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ

    cho trước.
    Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài
    1
    18
    toán cụ thể.
    HỌC KÌ II - (17 tiết)
    CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)
    Nhận biết các quan hệ: Điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm
    phân biệt, ba điểm thẳng hàng.
    3
    19,20,21
    Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song.
    Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
    Nhận biết các khái niệm tia, hai tia đối nhau.
    2
    22,23
    Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
    Giải các bài toán thực tế có liên quan.
    Nhận biết đoạn thẳng.
    2
    24,25
    Biết đo độ dài đoạn thẳng.
    Giải các bài toán thực tế có liên quan đến đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng.
    Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng.
    1
    26
    Giải các bài toán thực tế có liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng.
    Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
    Điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa
    2
    27,28
    hai điểm, hai điểm cùng phía hoặc khác phía đối với một điểm.
    Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau.
    Tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
    Nhận biết góc, đỉnh và cạnh của góc.
    2
    29,30
    Nhận biết góc bẹt.
    Nhận biết điểm trong của một góc.
    Nhận biết được khái niệm số đo góc.
    2
    31,32
    Nhận biết được các góc đặc biệt ( góc vuông, góc nhọn, góc tù).
    Nhận biết được các góc đặc biệt thông qua đo , quan sát, vẽ bằng phần mền
    Nắm vững kiến thức về: Góc, điểm trong của góc, số đo góc, các góc đặc biệt.Đọc
    1
    33
    đúng tên góc, đỉnh, cạnh của góc.Đo được góc cho trước.
    Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp
    2
    34,35
    các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng hợp và vận
    dụng có liên quan.

    9

    Bài kiểm
    tra, đánh
    giá
    Giữa kỳ 1

    Môn
    C.Đề

    Thời gian
    (1)

    Thời điểm
    (2)

    Yêu cầu cần đạt
    (3)

    Hình thức
    (4)

    Toán

    90 phút

    Tuần 9

    Cuối kỳ 1

    Toán

    90 phút

    Tuần 17

    Viết trên giấy
    Viết trên giấy

    Giữa kỳ 2

    Toán

    90 phút

    Tuần 26

    Cuối kỳ 2

    Toán

    90 phút

    Tuần 34

    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I và Chương II, chương IV.
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương
    IV, chương V.
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, VII, chương VIII ( Đến hết
    tiết 35).
    Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,IX.

    Viết trên giấy
    Viết trên giấy

    Phụ lục II
    10

    TRƯỜNG THCS HÀ VINH
    TỔ TỰ NHIÊN

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
    MÔN TOÁN, LỚP 6
    Năm học 2025 – 2026
    Khối lớp: 6; Số học sinh: 160
    STT

    1

    Chủ đề
    (1)

    Yêu cầu cần đạt
    (2)

    Hoạt động trải
    nghiệm: Tính chu
    vi và diện tích
    phòng học

    - Đo được kích thước trong
    phòng
    - Vận dụng được các công thức
    tính chu vi và diện tích của hình
    chữ nhật để tính chu vi và diện
    tích phòng học

    Số tiết
    (3)

    Thời điểm
    (4)

    2

    Cuối tháng
    11

    11

    Địa điểm
    (5)

    Chủ trì
    (6)

    Phối hợp
    (7)

    Điều kiện thực
    hiện
    (8)

    Phòng học

    GV bộ
    môn

    Phòng
    thiết bị

    - Giấy A4, bút dạ
    - Máy tính CT
    - Dụng cụ đo

    TRƯỜNG THCS HÀ VINH
    TỔ TỰ NHIÊN
    Họ và tên giáo viên: Trịnh Thị Hà
    Nguyễn Thị Ngà

    1. SỐ HỌC

    STT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Phụ lục III

    KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
    MÔN TOÁN - LỚP 6
    Năm học 2025 - 2026

    CẢ NĂM: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
    HỌC KÌ I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
    HỌC KÌ II: 17 tuần x 2 tiết = 51tiết

    Tiết
    PPCT

    Bài học
    (1)

    Số tiết
    (2)

    Thời điểm
    (3)

    Thiết bị dạy học
    (4)

    HỌC KÌ I - 54 tiết
    1
    2
    3

    1
    2
    3

    4

    4

    5

    5

    6

    6

    7

    7

    8

    8

    9

    9

    10

    10

    CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)
    Tập hợp
    1
    Tuần 1
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Cách ghi số tự nhiên
    1
    Tuần 1
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
    1
    Tuần 1
    Thước, nhiệt kế, MC
    MC, điện thoại thông minh có cài phần
    Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
    1
    Tuần 2
    mềm Plickers
    MC, điện thoại thông minh có cài phần
    Phép nhân và phép chia số tự nhiên (tiết 1)
    1
    Tuần 2
    mềm Plickers
    MC, điện thoại thông minh có cài phần
    Phép nhân và phép chia số tự nhiên ( tiết 2)
    1
    Tuần 2
    mềm Plickers
    Luyện tập chung
    1
    Tuần 3
    MC
    Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
    Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 1)
    1
    Tuần 3
    minh có cài phần mềm Plickers
    Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
    Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 2)
    1
    Tuần 3
    minh có cài phần mềm Plickers
    Thứ tự thực hiện phép tính
    1
    Tuần 4
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng

    12

    Địa điểm
    dạy học
    (5)

    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học
    Lớp học

    11
    12

    11
    12

    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29

    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26-27
    28
    29
    30

    30

    31

    31

    32

    32
    33

    33
    34

    34

    35

    35
    36
    37
    38

    36
    37
    38
    39

    Luyện tập chung
    1
    Tuần 4
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bài tập cuối chương I
    1
    Tuần 4
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN – 18 tiết
    Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 1)
    1
    Tuần 5
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 2)
    1
    Tuần 5
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Dấu hiệu chia hết (tiết 1)
    1
    Tuần 5
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Dấu hiệu chia hết (tiết 2)
    1
    Tuần 6
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Số nguyên tố (tiết 1)
    1
    Tuần 6
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Số nguyên tố (tiết 2)
    1
    Tuần 6
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Luyện tập chung
    1
    Tuần 7
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 1)
    1
    Tuần 7
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 2)
    1
    Tuần 7
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 1)
    1
    Tuần 8
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 2)
    1
    Tuần 8
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 3)
    1
    Tuần 8
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Ôn tập giữa kì I
    1
    Tuần 9
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Kiểm tra giữa kỳ I
    2
    Tuần 9
    Đề in sẵn
    Luyện tập chung
    1
    Tuần 10
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bài tập cuối chương II (tiết 1)
    1
    Tuần 10
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Bài tập cuối chương II (tiết 2)
    1
    Tuần 10
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - 15 tiết
    Tập hợp các số nguyên (tiết 1)
    1
    Tuần 11
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Tập hợp các số nguyên (tiết 2)
    Tích hợp KNLS: 1.1Tìm kiếm và lọc dữ liệu
    1
    Tuần 11
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    thông tin và nội dung số
    Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 1)
    1
    Tuần 11
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 2)
    1
    Tuần 12
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 3)
    Tích hợp KNLS: 2.1Tương tác qua công
    1
    Tuần 12
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    nghệ số
    Quy tắc dấu ngoặc (tiết 1)
    1
    Tuần 12
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
    Quy tắc dấu ngoặc (tiết 2)
    1
    Tuần 13
    Máy chiếu,Máy tính, tivi, t
     
    Gửi ý kiến