Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nhúng mã HTML
Nhúng mã HTML
PL Toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 14h:59' 12-06-2026
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 14h:59' 12-06-2026
Dung lượng: 412.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HÀ VINH
TỔ TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, LỚP 6
Năm học 2025 – 2026
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 04; Số học sinh: 160
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 4; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX)
1
Máy vi tính
32
và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm.
- Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính.
2
Máy tính cầm tay
160
- Tấm thiệp và phòng học của em.
- Sử dụng máy tính cầm tay.
3
Băng dính hai mặt
160
Tấm thiệp và phòng học của em
4
Bút màu
160
Tấm thiệp và phòng học của em
5
Phấn màu
1
Bài 41: Biểu đồ cột kép
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng máy vi tính
1 phòng
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với
( 36 máy tính) phần mềm GeoGebra
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
1.1. Số học
STT
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
PPCT
(3)
HỌC KỲ I – 54 tiết
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - 12 tiết
1
Ghi chú
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.
Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp).
1
Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp.
Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân.
Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
1
2
Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30.
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự
Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.
1
3
nhiên
So sánh hai số tự nhiên.
Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên.
Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính
Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
1
4
hợp lí.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và
phép trừ
Thực hiện phép nhân hai số tự nhiên.
Thực hiện phép chia hai số tự nhiên ( chia hết và chia có dư).
Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự
Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán (tính
2
5,6
nhiên
nhẩm, tính hợp lí).
Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép
nhân và phép chia số tự nhiên.
Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài
Luyện tập chung
1
7
học (từ Bài 1 đến Bài 5) lại với nhau.
Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2
8,9
Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy
thừa với số mũ tự nhiên.
Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.
Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
1
10
Tính giá trị của một biểu thức.
Củng cố kiến thức Bài 6 và Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Luyện tập chung
1
11
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
Củng cố kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương I
1
12
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - (18tiết)
Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
2
13,14
Nhận biết quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
Bài 1: Tập hợp
1
2
12
13
14
15
Bài 9: Dấu hiệu chia hết
Bài 10: Số nguyên tố
Luyện tập chung
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất
16
Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
17
18
19
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kỳ I
Luyện tập chung
20
Bài tập cuối chương II
21
Bài 13: Tập hợp các số nguyên
Tích hợp KNLS:Tìm kiếm và lọc dữ liệu
thông tin và nội dung số 1.1
22
Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên
Tích hợpKNLS : Tương tác qua công
nghệ số
Tìm các ước và bội của một số tự nhiên.
Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số.
Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9; 3 để xác định một số đã
2
15,16
cho có chia hết cho 2; 5; 9; 3 hay không.
2
17,18
Nhận biết khái niệm số nguyên tố và hợp số.
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
1
19
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 10, rèn luyện cho HS các kĩ năng
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
2
20,21
Xác định ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên đã
cho.
Nhận biết phân số tối giản.
Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
3
22,23,24 Sử dụng bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số và cộng, trừ
phân số.
1
25
Ôn tập các chương I, II, VI
2
26-27
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương 4
1
28
Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Tìm
ƯCLN và BCNN. Vận dụng ƯCLN và BCNN trong một số bài toán
thực tiễn.
2
29,30
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 12, rèn luyện cho HS các kĩ năng
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - (15 tiết)
Nhận biết, đọc và viết số nguyên.
Nhận biết tập hợp số nguyên.
Nhận biết ý nghĩa của số nguyên âm trong một số tình huống thực tế.
2
31,32
Biểu diễn số nguyên trên trục số.
So sánh hai số nguyên.
Tìm kiếm trên Intenet các hình ảnh gắn với số 6
Thực hiện phép cộng, trừ hai số nguyên.
Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
3
33,34,35
Giải toán thực tiễn liên quan đến phép cộng hay trừ hai số nguyên.
Lựa chọn các phương tiện phù hợp để tính toán
3
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
Nhận biết và áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong tính toán nhất là để tính
nhẩm hay tính hợp lí.
Củng cố kiến thức Bài 13 đến Bài 15, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
38,39
dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
tiễn.
Thực hiện phép nhân hai số nguyên.
Bài 16: Phép nhân số nguyên
2
40,41
Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhẩm, tính hợp lí.
Giải toán thực tiễn liên quan đến phép nhân số nguyên.
Thực hiện phép chia hết đối với số nguyên.
Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của
Nhận biết quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên.
một số nguyên
1
42
Nhận biết, tìm ước và bội của một số nguyên.
Tích hợpKNLS: Phát triển nội dung số
Cách tìm và tạo bảng, nhập chỉnh kết quả khi tìm ước bội trên máy tính
Củng cố kiến thức Bài 16 và Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
43,44
dụng các kiến thức đã học xung quanh bốn phép tính cộng, trừ, nhân và
chia (hết) để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn.
Củng cố kiến thức từ Bài 13 đến Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương III
1
45
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM – ( 9 tiết )
Ứng dụng các kiến thức đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào
Tấm thiệp và phòng học của em
2
46,47
giải quyết một số tình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công,
xác định phòng học đạt mức chuẩn về ánh sáng,...
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
Ôn tập học kì I
2
48,49
.
Kiểm tra học kì I
2
50,51
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
Vẽ hình đơn giản với phần mềm
thẳng, góc, ... đến hình đẹp như tam giác đều, hình chữ nhật, hình
GeoGebra
2
52,53
vuông, hình tròn,... và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.
Tích hợp KNLS:Sử dụng sáng tạo công
Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
nghệ số
thẳng, góc
Sử dụng máy tính cầm tay để thực hành các phép tính đã học với số tự
Sử dụng máy tính cầm tay
1
54
nhiên, số nguyên, số thập phân. .
HỌC KỲ II - (51 tiết)
Chương VI: Phân số - (14 tiết)
Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng
2
55.56
Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên.
Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc
2
36,37
4
Nhận biết hai phân số bằng nhau, quy tắc bằng nhau của hai phân số.
Nêu và áp dụng hai tính chất cơ bản của phân số.
Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu nhiều phân số.
So sánh hai phân số.
Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương
2
57.58
Nhận biết hỗn số dương.
Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Quy tắc bằng nhau của hai phân số; tính chất cơ bản của phân số.
Quy đồng mẫu nhiều phân số;
Luyện tập chung
2
59.60
Rút gọn phân số;
So sánh phân số;
Hỗn số dương;
Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số
2
61.62
Thực hiện phép cộng, trừ phân số.
Vận dụng các tính chất của phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính
toán.
Nhận biết số đối của một phân số.
Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0.
Thực hiện phép nhân, chia phân số.
Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số
2
63.64
Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Bài 27: Hai bài toán về phân số
1
65
Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Phép cộng và phép trừ hai phân số.
Phép nhân và phép chia hai phân số.
Luyện tập chung
2
66.67
Vận dụng trong tính giá trị của biểu thức có nhiều phép tính.
Tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải
Bài tập cuối chương VI
1
68
quyết các bài toán tổng hợp cuối chương.
CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN – (13 tiết)
nhau
35
36
37
38
39
40
41
5
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
Nhận biết số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
So sánh hai số thập phân.
Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán.
Bài 29: Tính toán với số thập phân
3
70.71.72
Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập
phân.
Làm tròn số thập phân.
Bài 30: Làm tròn và ước lượng
1
73
Ước lượng kết quả phép đo, phép tính.
Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng.
Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số
Tính giá trị phần trăm của một số cho trước. Tìm một số khi biết giá trị
2
74,75
phần trăm
phần trăm của số đó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII đến tiết
Ôn tập
1
76
34
Kiểm tra giữa kì II
2
77,78
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII
Củng cố kiến thức Bài 28 đến Bài 31, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
79.80
dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
tiễn.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
Bài tập cuối chương VII
1
81
và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
dung tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau.
CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM - (16 tiết)
Nhận biết các loại dữ liệu.
Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu
2
82.83
Nhận biết tính hợp lí của dữ liệu.
Thu thập dữ liệu.
Đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh.
Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh
2
84.85
Biểu diễn dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh.
Vẽ biểu đồ cột từ bảng thống kê cho trước.
Bài 40: Biểu đồ cột
2
86.87
Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột.
Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ cột.
Vẽ biểu đồ cột kép; Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột kép.
Bài 41: Biểu đồ cột kép
2
88.89
Nhận ra quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép.
Luyện tập chung
2
90.91
Học sinh hiểu được sơ bộ các bước để phân tích dữ liệu cũng như ôn tập
Bài 28: Số thập phân
1
69
6
được các kiến thức, kĩ năng vừa được học trong 4 bài thống kê (Từ bài
38 đến bài 41)
Nhận biết tính không đoán trước về kết quả của một số trò chơi, thí
nghiệm.
Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong
2
92.93
Liệt kê các kết quả có thể xảy ra trong các trò chơi, thí nghiệm đơn
trò chơi, thí nghiệm
giản.
Nhận biết một sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm có xảy ra hay không.
Nhận biết được khả năng xảy ra một sự kiện.
Bài 43: Xác suất thực nghiệm
2
94
Biểu diễn khả năng xảy ra một sự kiện theo xác suất thực nghiệm.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học và kết hợp
95
Luyện tập chung
1
các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng
hợp.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
Bài tập cuối chương IX
2
96.97
và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
dung tổng hợp.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM - (8 tiết)
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,
Ôn tập học hì 2
2
98,99
chương IX.
Kiểm tra giữa kỳ II
2
100,101 Đáp ứng yêu cầu cần đạt ChươngVI, VII, VIII, IX
Giúp HS làm quen với việc xây dựng một kế hoạch đơn giản về tài
chính.
Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
1
102
Áp dụng được các kiến thức về tỉ số phần trăm vào những vấn đề cụ thể
trong đời sống.
Giáo dục ý thức chi tiêu có kế hoạch
Thông qua hoạt động trải nghiệm, học sinh luyện tập được một số kĩ
năng:
Hoạt động thể thao nào được yêu thích
Đặt câu hỏi nghiên cứu, lập bảng hỏi, thu thập và tổ chức dữ liệu với
2
103,104
nhất trong hè?
bảng thống kê.
Biểu diễn và phân tích dữ liệu với các loại biểu đồ tranh, cột, cột kép và
bảng thống kê đã học.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm
Vẽ những hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng bằng phần mềm
1
105
GeoGebra
GeoGebra
Em sẽ làm gì trong tương lai?
55
56
57
58
59
60
61
62
63
7
1.2. Hình học:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Tiết ppct
HỌC KÌ I - (18 tiết)
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN - (12 tiết)
Nhận dạng các hình trong bài.
Bài 18: Hình tam giác đều.
Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
3
1,2,3
Hình vuông. Hình lục giác đều
Vẽ hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
Tạo lập được hình lục giác đều thông qua việc lắp ghép các hình tam giác đều.
Bài 19: Hình chữ nhật. Hình
Mô tả một số yếu tố cơ bản ( cạnh, đỉnh, góc) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
thoi. Hình bình hành. Hình
3
4,5,6
bình hành, hình thang cân.
thang cân
Vẽ hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập.
Bài 20: Chu vi và diện tích
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, tính diện tích
của một số tứ giác đã học
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
3
7,8,9
Tích hợp KNLS: Bảo vệ dữ
Bảo vệ một số dữ liệu cá nhân của mình.
liệu cá nhân và quyền riêng tư
Nắm vững kiến thức về một số tứ giác đã học. công thức tính chu vi và diện tích
của các tứ giác đã học.
Luyện tập chung
2
10,11
Vẽ thành thạo tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, diện tích của
hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
Củng cố, tổng hợp kiến thức từ Bài 18 đến Bài 20, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương IV
1
12
vẽ hình, tính toán về chu vi, diện tích của các tứ giác gắn với các bài tập thực tế.
CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN - (6 tiết)
Nhận biết hình có trục đối xứng.
Bài 21: Hình có trục đối xứng
2
13,14
Nhận biết trục đối xứng của một hình trên giấy bằng cách gấp đôi tờ giấy.
Gấp giấy để cắt chữ hoặc một số hình đơn giản.
Nhận biết hình có tâm đối xứng.
Nhận biết tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
Bài 22: Hình có tâm đối xứng
2
15,16
Gấp giấy để cắt được một số hoa văn trang trí hoặc một số hình có tâm đối xứng
đơn giản.
Luyện tập chung
1
17
Nhắc lại được khái niệm hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng.
Tìm được trục đối xứng và tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
Khôi phục được hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng (đơn giản) từ một phần
8
9
Bài tập cuối chương V
10
Bài 32: Điểm và đường thẳng
11
Bài 33: Điểm nằm giữa hai
điểm. Tia.
12
Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng.
13
Bài 35: Trung điểm của đoạn
thẳng.
14
Luyện tập chung
15
Bài 36: Góc
16
Bài 37: Số đo góc
Tích hợpKNLS: Hợp tác
thông qua công nghệ số
17
Luyện tập chung
18
Bài tập cuối chương VIII
2. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
cho trước.
Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài
1
18
toán cụ thể.
HỌC KÌ II - (17 tiết)
CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)
Nhận biết các quan hệ: Điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm
phân biệt, ba điểm thẳng hàng.
3
19,20,21
Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song.
Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Nhận biết các khái niệm tia, hai tia đối nhau.
2
22,23
Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
Giải các bài toán thực tế có liên quan.
Nhận biết đoạn thẳng.
2
24,25
Biết đo độ dài đoạn thẳng.
Giải các bài toán thực tế có liên quan đến đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng.
1
26
Giải các bài toán thực tế có liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa
2
27,28
hai điểm, hai điểm cùng phía hoặc khác phía đối với một điểm.
Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau.
Tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết góc, đỉnh và cạnh của góc.
2
29,30
Nhận biết góc bẹt.
Nhận biết điểm trong của một góc.
Nhận biết được khái niệm số đo góc.
2
31,32
Nhận biết được các góc đặc biệt ( góc vuông, góc nhọn, góc tù).
Nhận biết được các góc đặc biệt thông qua đo , quan sát, vẽ bằng phần mền
Nắm vững kiến thức về: Góc, điểm trong của góc, số đo góc, các góc đặc biệt.Đọc
1
33
đúng tên góc, đỉnh, cạnh của góc.Đo được góc cho trước.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp
2
34,35
các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng hợp và vận
dụng có liên quan.
9
Bài kiểm
tra, đánh
giá
Giữa kỳ 1
Môn
C.Đề
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Toán
90 phút
Tuần 9
Cuối kỳ 1
Toán
90 phút
Tuần 17
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Giữa kỳ 2
Toán
90 phút
Tuần 26
Cuối kỳ 2
Toán
90 phút
Tuần 34
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I và Chương II, chương IV.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương
IV, chương V.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, VII, chương VIII ( Đến hết
tiết 35).
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,IX.
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Phụ lục II
10
TRƯỜNG THCS HÀ VINH
TỔ TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, LỚP 6
Năm học 2025 – 2026
Khối lớp: 6; Số học sinh: 160
STT
1
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
Hoạt động trải
nghiệm: Tính chu
vi và diện tích
phòng học
- Đo được kích thước trong
phòng
- Vận dụng được các công thức
tính chu vi và diện tích của hình
chữ nhật để tính chu vi và diện
tích phòng học
Số tiết
(3)
Thời điểm
(4)
2
Cuối tháng
11
11
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Điều kiện thực
hiện
(8)
Phòng học
GV bộ
môn
Phòng
thiết bị
- Giấy A4, bút dạ
- Máy tính CT
- Dụng cụ đo
TRƯỜNG THCS HÀ VINH
TỔ TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Trịnh Thị Hà
Nguyễn Thị Ngà
1. SỐ HỌC
STT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - LỚP 6
Năm học 2025 - 2026
CẢ NĂM: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
HỌC KÌ I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
HỌC KÌ II: 17 tuần x 2 tiết = 51tiết
Tiết
PPCT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
HỌC KÌ I - 54 tiết
1
2
3
1
2
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)
Tập hợp
1
Tuần 1
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Cách ghi số tự nhiên
1
Tuần 1
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
1
Tuần 1
Thước, nhiệt kế, MC
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
1
Tuần 2
mềm Plickers
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép nhân và phép chia số tự nhiên (tiết 1)
1
Tuần 2
mềm Plickers
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép nhân và phép chia số tự nhiên ( tiết 2)
1
Tuần 2
mềm Plickers
Luyện tập chung
1
Tuần 3
MC
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 1)
1
Tuần 3
minh có cài phần mềm Plickers
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 2)
1
Tuần 3
minh có cài phần mềm Plickers
Thứ tự thực hiện phép tính
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
12
Địa điểm
dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
11
12
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26-27
28
29
30
30
31
31
32
32
33
33
34
34
35
35
36
37
38
36
37
38
39
Luyện tập chung
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương I
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN – 18 tiết
Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 1)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 2)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Dấu hiệu chia hết (tiết 1)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Dấu hiệu chia hết (tiết 2)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Số nguyên tố (tiết 1)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Số nguyên tố (tiết 2)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Luyện tập chung
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 1)
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 2)
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 1)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 2)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 3)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ôn tập giữa kì I
1
Tuần 9
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Kiểm tra giữa kỳ I
2
Tuần 9
Đề in sẵn
Luyện tập chung
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương II (tiết 1)
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương II (tiết 2)
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - 15 tiết
Tập hợp các số nguyên (tiết 1)
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Tập hợp các số nguyên (tiết 2)
Tích hợp KNLS: 1.1Tìm kiếm và lọc dữ liệu
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
thông tin và nội dung số
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 1)
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 2)
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 3)
Tích hợp KNLS: 2.1Tương tác qua công
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
nghệ số
Quy tắc dấu ngoặc (tiết 1)
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Quy tắc dấu ngoặc (tiết 2)
1
Tuần 13
Máy chiếu,Máy tính, tivi, t
TỔ TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, LỚP 6
Năm học 2025 – 2026
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 04; Số học sinh: 160
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 4; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX)
1
Máy vi tính
32
và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm.
- Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính.
2
Máy tính cầm tay
160
- Tấm thiệp và phòng học của em.
- Sử dụng máy tính cầm tay.
3
Băng dính hai mặt
160
Tấm thiệp và phòng học của em
4
Bút màu
160
Tấm thiệp và phòng học của em
5
Phấn màu
1
Bài 41: Biểu đồ cột kép
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
1
Phòng máy vi tính
1 phòng
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với
( 36 máy tính) phần mềm GeoGebra
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:
1.1. Số học
STT
Bài học
Số tiết
Tiết
Yêu cầu cần đạt
(1)
(2)
PPCT
(3)
HỌC KỲ I – 54 tiết
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - 12 tiết
1
Ghi chú
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.
Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp).
1
Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp.
Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân.
Bài 2: Cách ghi số tự nhiên
1
2
Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30.
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự
Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.
1
3
nhiên
So sánh hai số tự nhiên.
Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên.
Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính
Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
1
4
hợp lí.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và
phép trừ
Thực hiện phép nhân hai số tự nhiên.
Thực hiện phép chia hai số tự nhiên ( chia hết và chia có dư).
Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự
Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán (tính
2
5,6
nhiên
nhẩm, tính hợp lí).
Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép
nhân và phép chia số tự nhiên.
Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài
Luyện tập chung
1
7
học (từ Bài 1 đến Bài 5) lại với nhau.
Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2
8,9
Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy
thừa với số mũ tự nhiên.
Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.
Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
1
10
Tính giá trị của một biểu thức.
Củng cố kiến thức Bài 6 và Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Luyện tập chung
1
11
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
Củng cố kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương I
1
12
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN - (18tiết)
Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất
2
13,14
Nhận biết quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
Bài 1: Tập hợp
1
2
12
13
14
15
Bài 9: Dấu hiệu chia hết
Bài 10: Số nguyên tố
Luyện tập chung
Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất
16
Bài 12: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
17
18
19
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kỳ I
Luyện tập chung
20
Bài tập cuối chương II
21
Bài 13: Tập hợp các số nguyên
Tích hợp KNLS:Tìm kiếm và lọc dữ liệu
thông tin và nội dung số 1.1
22
Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên
Tích hợpKNLS : Tương tác qua công
nghệ số
Tìm các ước và bội của một số tự nhiên.
Nhận biết tính chia hết của một tổng cho một số.
Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9; 3 để xác định một số đã
2
15,16
cho có chia hết cho 2; 5; 9; 3 hay không.
2
17,18
Nhận biết khái niệm số nguyên tố và hợp số.
Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
1
19
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 10, rèn luyện cho HS các kĩ năng
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
2
20,21
Xác định ước chung, ước chung lớn nhất của hai hoặc ba số tự nhiên đã
cho.
Nhận biết phân số tối giản.
Tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên.
3
22,23,24 Sử dụng bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu các phân số và cộng, trừ
phân số.
1
25
Ôn tập các chương I, II, VI
2
26-27
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương 4
1
28
Củng cố, rèn luyện kĩ năng: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Tìm
ƯCLN và BCNN. Vận dụng ƯCLN và BCNN trong một số bài toán
thực tiễn.
2
29,30
Củng cố kiến thức từ Bài 8 đến Bài 12, rèn luyện cho HS các kĩ năng
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - (15 tiết)
Nhận biết, đọc và viết số nguyên.
Nhận biết tập hợp số nguyên.
Nhận biết ý nghĩa của số nguyên âm trong một số tình huống thực tế.
2
31,32
Biểu diễn số nguyên trên trục số.
So sánh hai số nguyên.
Tìm kiếm trên Intenet các hình ảnh gắn với số 6
Thực hiện phép cộng, trừ hai số nguyên.
Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.
3
33,34,35
Giải toán thực tiễn liên quan đến phép cộng hay trừ hai số nguyên.
Lựa chọn các phương tiện phù hợp để tính toán
3
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
Nhận biết và áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong tính toán nhất là để tính
nhẩm hay tính hợp lí.
Củng cố kiến thức Bài 13 đến Bài 15, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
38,39
dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
tiễn.
Thực hiện phép nhân hai số nguyên.
Bài 16: Phép nhân số nguyên
2
40,41
Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính nhẩm, tính hợp lí.
Giải toán thực tiễn liên quan đến phép nhân số nguyên.
Thực hiện phép chia hết đối với số nguyên.
Bài 17: Phép chia hết. Ước và bội của
Nhận biết quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên.
một số nguyên
1
42
Nhận biết, tìm ước và bội của một số nguyên.
Tích hợpKNLS: Phát triển nội dung số
Cách tìm và tạo bảng, nhập chỉnh kết quả khi tìm ước bội trên máy tính
Củng cố kiến thức Bài 16 và Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
43,44
dụng các kiến thức đã học xung quanh bốn phép tính cộng, trừ, nhân và
chia (hết) để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn.
Củng cố kiến thức từ Bài 13 đến Bài 17, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương III
1
45
vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề
thực tiễn.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM – ( 9 tiết )
Ứng dụng các kiến thức đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào
Tấm thiệp và phòng học của em
2
46,47
giải quyết một số tình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công,
xác định phòng học đạt mức chuẩn về ánh sáng,...
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
Ôn tập học kì I
2
48,49
.
Kiểm tra học kì I
2
50,51
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương IV
Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
Vẽ hình đơn giản với phần mềm
thẳng, góc, ... đến hình đẹp như tam giác đều, hình chữ nhật, hình
GeoGebra
2
52,53
vuông, hình tròn,... và đặc biệt là các hình có tính chất đối xứng.
Tích hợp KNLS:Sử dụng sáng tạo công
Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm, đoạn
nghệ số
thẳng, góc
Sử dụng máy tính cầm tay để thực hành các phép tính đã học với số tự
Sử dụng máy tính cầm tay
1
54
nhiên, số nguyên, số thập phân. .
HỌC KỲ II - (51 tiết)
Chương VI: Phân số - (14 tiết)
Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng
2
55.56
Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên.
Bài 15: Quy tắc dấu ngoặc
2
36,37
4
Nhận biết hai phân số bằng nhau, quy tắc bằng nhau của hai phân số.
Nêu và áp dụng hai tính chất cơ bản của phân số.
Rút gọn phân số
Quy đồng mẫu nhiều phân số.
So sánh hai phân số.
Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương
2
57.58
Nhận biết hỗn số dương.
Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Quy tắc bằng nhau của hai phân số; tính chất cơ bản của phân số.
Quy đồng mẫu nhiều phân số;
Luyện tập chung
2
59.60
Rút gọn phân số;
So sánh phân số;
Hỗn số dương;
Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
Bài 25: Phép cộng và phép trừ phân số
2
61.62
Thực hiện phép cộng, trừ phân số.
Vận dụng các tính chất của phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính
toán.
Nhận biết số đối của một phân số.
Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0.
Thực hiện phép nhân, chia phân số.
Bài 26: Phép nhân và phép chia phân số
2
63.64
Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong
tính toán.
Tìm giá trị phân số của một số cho trước.
Bài 27: Hai bài toán về phân số
1
65
Tìm một số biết giá trị phân số của nó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài toán về phân số.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Phép cộng và phép trừ hai phân số.
Phép nhân và phép chia hai phân số.
Luyện tập chung
2
66.67
Vận dụng trong tính giá trị của biểu thức có nhiều phép tính.
Tính giá trị của biểu thức chứa chữ.
Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải
Bài tập cuối chương VI
1
68
quyết các bài toán tổng hợp cuối chương.
CHƯƠNG VII. SỐ THẬP PHÂN – (13 tiết)
nhau
35
36
37
38
39
40
41
5
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
Nhận biết số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
So sánh hai số thập phân.
Sử dụng số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán.
Bài 29: Tính toán với số thập phân
3
70.71.72
Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập
phân.
Làm tròn số thập phân.
Bài 30: Làm tròn và ước lượng
1
73
Ước lượng kết quả phép đo, phép tính.
Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số tình huống thực tiễn.
Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số, hai đại lượng.
Bài 31: Một số bài toán về tỉ số và tỉ số
Tính giá trị phần trăm của một số cho trước. Tìm một số khi biết giá trị
2
74,75
phần trăm
phần trăm của số đó.
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII đến tiết
Ôn tập
1
76
34
Kiểm tra giữa kì II
2
77,78
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII
Củng cố kiến thức Bài 28 đến Bài 31, rèn luyện cho HS các kĩ năng vận
Luyện tập chung
2
79.80
dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực
tiễn.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
Bài tập cuối chương VII
1
81
và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
dung tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau.
CHƯƠNG IX. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM - (16 tiết)
Nhận biết các loại dữ liệu.
Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu
2
82.83
Nhận biết tính hợp lí của dữ liệu.
Thu thập dữ liệu.
Đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh.
Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh
2
84.85
Biểu diễn dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh.
Vẽ biểu đồ cột từ bảng thống kê cho trước.
Bài 40: Biểu đồ cột
2
86.87
Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột.
Nhận ra vấn đề hoặc quy luật đơn giản từ việc phân tích biểu đồ cột.
Vẽ biểu đồ cột kép; Đọc và mô tả dữ liệu từ biểu đồ cột kép.
Bài 41: Biểu đồ cột kép
2
88.89
Nhận ra quy luật đơn giản từ biểu đồ cột kép.
Luyện tập chung
2
90.91
Học sinh hiểu được sơ bộ các bước để phân tích dữ liệu cũng như ôn tập
Bài 28: Số thập phân
1
69
6
được các kiến thức, kĩ năng vừa được học trong 4 bài thống kê (Từ bài
38 đến bài 41)
Nhận biết tính không đoán trước về kết quả của một số trò chơi, thí
nghiệm.
Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong
2
92.93
Liệt kê các kết quả có thể xảy ra trong các trò chơi, thí nghiệm đơn
trò chơi, thí nghiệm
giản.
Nhận biết một sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm có xảy ra hay không.
Nhận biết được khả năng xảy ra một sự kiện.
Bài 43: Xác suất thực nghiệm
2
94
Biểu diễn khả năng xảy ra một sự kiện theo xác suất thực nghiệm.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học và kết hợp
95
Luyện tập chung
1
các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng
hợp.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương
Bài tập cuối chương IX
2
96.97
và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội
dung tổng hợp.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM - (8 tiết)
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,
Ôn tập học hì 2
2
98,99
chương IX.
Kiểm tra giữa kỳ II
2
100,101 Đáp ứng yêu cầu cần đạt ChươngVI, VII, VIII, IX
Giúp HS làm quen với việc xây dựng một kế hoạch đơn giản về tài
chính.
Kế hoạch chi tiêu cá nhân và gia đình
1
102
Áp dụng được các kiến thức về tỉ số phần trăm vào những vấn đề cụ thể
trong đời sống.
Giáo dục ý thức chi tiêu có kế hoạch
Thông qua hoạt động trải nghiệm, học sinh luyện tập được một số kĩ
năng:
Hoạt động thể thao nào được yêu thích
Đặt câu hỏi nghiên cứu, lập bảng hỏi, thu thập và tổ chức dữ liệu với
2
103,104
nhất trong hè?
bảng thống kê.
Biểu diễn và phân tích dữ liệu với các loại biểu đồ tranh, cột, cột kép và
bảng thống kê đã học.
Vẽ hình đơn giản với phần mềm
Vẽ những hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng bằng phần mềm
1
105
GeoGebra
GeoGebra
Em sẽ làm gì trong tương lai?
55
56
57
58
59
60
61
62
63
7
1.2. Hình học:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Bài học
Số tiết
Yêu cầu cần đạt
Tiết ppct
HỌC KÌ I - (18 tiết)
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN - (12 tiết)
Nhận dạng các hình trong bài.
Bài 18: Hình tam giác đều.
Mô tả một số yếu tố cơ bản của hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
3
1,2,3
Hình vuông. Hình lục giác đều
Vẽ hình tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
Tạo lập được hình lục giác đều thông qua việc lắp ghép các hình tam giác đều.
Bài 19: Hình chữ nhật. Hình
Mô tả một số yếu tố cơ bản ( cạnh, đỉnh, góc) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
thoi. Hình bình hành. Hình
3
4,5,6
bình hành, hình thang cân.
thang cân
Vẽ hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập.
Bài 20: Chu vi và diện tích
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, tính diện tích
của một số tứ giác đã học
của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
3
7,8,9
Tích hợp KNLS: Bảo vệ dữ
Bảo vệ một số dữ liệu cá nhân của mình.
liệu cá nhân và quyền riêng tư
Nắm vững kiến thức về một số tứ giác đã học. công thức tính chu vi và diện tích
của các tứ giác đã học.
Luyện tập chung
2
10,11
Vẽ thành thạo tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật.
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi, diện tích của
hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang.
Củng cố, tổng hợp kiến thức từ Bài 18 đến Bài 20, rèn luyện cho HS các kĩ năng
Bài tập cuối chương IV
1
12
vẽ hình, tính toán về chu vi, diện tích của các tứ giác gắn với các bài tập thực tế.
CHƯƠNG V. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN - (6 tiết)
Nhận biết hình có trục đối xứng.
Bài 21: Hình có trục đối xứng
2
13,14
Nhận biết trục đối xứng của một hình trên giấy bằng cách gấp đôi tờ giấy.
Gấp giấy để cắt chữ hoặc một số hình đơn giản.
Nhận biết hình có tâm đối xứng.
Nhận biết tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
Bài 22: Hình có tâm đối xứng
2
15,16
Gấp giấy để cắt được một số hoa văn trang trí hoặc một số hình có tâm đối xứng
đơn giản.
Luyện tập chung
1
17
Nhắc lại được khái niệm hình có trục đối xứng và hình có tâm đối xứng.
Tìm được trục đối xứng và tâm đối xứng của một số hình đơn giản.
Khôi phục được hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng (đơn giản) từ một phần
8
9
Bài tập cuối chương V
10
Bài 32: Điểm và đường thẳng
11
Bài 33: Điểm nằm giữa hai
điểm. Tia.
12
Bài 34: Đoạn thẳng. Độ dài
đoạn thẳng.
13
Bài 35: Trung điểm của đoạn
thẳng.
14
Luyện tập chung
15
Bài 36: Góc
16
Bài 37: Số đo góc
Tích hợpKNLS: Hợp tác
thông qua công nghệ số
17
Luyện tập chung
18
Bài tập cuối chương VIII
2. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KỲ
cho trước.
Củng cố lại kiến thức và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài
1
18
toán cụ thể.
HỌC KÌ II - (17 tiết)
CHƯƠNG VIII. NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 tiết)
Nhận biết các quan hệ: Điểm thuộc đường thẳng, đường thẳng đi qua hai điểm
phân biệt, ba điểm thẳng hàng.
3
19,20,21
Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, hai đường thẳng song song.
Giải các bài toán thực tiễn có liên quan.
Nhận biết các khái niệm tia, hai tia đối nhau.
2
22,23
Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm.
Giải các bài toán thực tế có liên quan.
Nhận biết đoạn thẳng.
2
24,25
Biết đo độ dài đoạn thẳng.
Giải các bài toán thực tế có liên quan đến đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng.
1
26
Giải các bài toán thực tế có liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng.
Củng cố, rèn luyện kiến thức, kĩ năng về:
Điểm thuộc hay không thuộc đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa
2
27,28
hai điểm, hai điểm cùng phía hoặc khác phía đối với một điểm.
Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau.
Tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Nhận biết góc, đỉnh và cạnh của góc.
2
29,30
Nhận biết góc bẹt.
Nhận biết điểm trong của một góc.
Nhận biết được khái niệm số đo góc.
2
31,32
Nhận biết được các góc đặc biệt ( góc vuông, góc nhọn, góc tù).
Nhận biết được các góc đặc biệt thông qua đo , quan sát, vẽ bằng phần mền
Nắm vững kiến thức về: Góc, điểm trong của góc, số đo góc, các góc đặc biệt.Đọc
1
33
đúng tên góc, đỉnh, cạnh của góc.Đo được góc cho trước.
Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp
2
34,35
các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng hợp và vận
dụng có liên quan.
9
Bài kiểm
tra, đánh
giá
Giữa kỳ 1
Môn
C.Đề
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Toán
90 phút
Tuần 9
Cuối kỳ 1
Toán
90 phút
Tuần 17
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Giữa kỳ 2
Toán
90 phút
Tuần 26
Cuối kỳ 2
Toán
90 phút
Tuần 34
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I và Chương II, chương IV.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương I, chương II, chương III, chương
IV, chương V.
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, VII, chương VIII ( Đến hết
tiết 35).
Đáp ứng yêu cầu cần đạt Chương VI, chương VII, chương VIII,IX.
Viết trên giấy
Viết trên giấy
Phụ lục II
10
TRƯỜNG THCS HÀ VINH
TỔ TỰ NHIÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, LỚP 6
Năm học 2025 – 2026
Khối lớp: 6; Số học sinh: 160
STT
1
Chủ đề
(1)
Yêu cầu cần đạt
(2)
Hoạt động trải
nghiệm: Tính chu
vi và diện tích
phòng học
- Đo được kích thước trong
phòng
- Vận dụng được các công thức
tính chu vi và diện tích của hình
chữ nhật để tính chu vi và diện
tích phòng học
Số tiết
(3)
Thời điểm
(4)
2
Cuối tháng
11
11
Địa điểm
(5)
Chủ trì
(6)
Phối hợp
(7)
Điều kiện thực
hiện
(8)
Phòng học
GV bộ
môn
Phòng
thiết bị
- Giấy A4, bút dạ
- Máy tính CT
- Dụng cụ đo
TRƯỜNG THCS HÀ VINH
TỔ TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: Trịnh Thị Hà
Nguyễn Thị Ngà
1. SỐ HỌC
STT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - LỚP 6
Năm học 2025 - 2026
CẢ NĂM: 35 tuần x 3 tiết = 105 tiết
HỌC KÌ I : 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
HỌC KÌ II: 17 tuần x 2 tiết = 51tiết
Tiết
PPCT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
HỌC KÌ I - 54 tiết
1
2
3
1
2
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)
Tập hợp
1
Tuần 1
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Cách ghi số tự nhiên
1
Tuần 1
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
1
Tuần 1
Thước, nhiệt kế, MC
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
1
Tuần 2
mềm Plickers
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép nhân và phép chia số tự nhiên (tiết 1)
1
Tuần 2
mềm Plickers
MC, điện thoại thông minh có cài phần
Phép nhân và phép chia số tự nhiên ( tiết 2)
1
Tuần 2
mềm Plickers
Luyện tập chung
1
Tuần 3
MC
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 1)
1
Tuần 3
minh có cài phần mềm Plickers
Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông
Lũy thừa với số mũ tự nhiên (tiết 2)
1
Tuần 3
minh có cài phần mềm Plickers
Thứ tự thực hiện phép tính
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
12
Địa điểm
dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
11
12
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26-27
28
29
30
30
31
31
32
32
33
33
34
34
35
35
36
37
38
36
37
38
39
Luyện tập chung
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương I
1
Tuần 4
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN – 18 tiết
Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 1)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Quan hệ chia hết và tính chất (tiết 2)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Dấu hiệu chia hết (tiết 1)
1
Tuần 5
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Dấu hiệu chia hết (tiết 2)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Số nguyên tố (tiết 1)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Số nguyên tố (tiết 2)
1
Tuần 6
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Luyện tập chung
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 1)
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ước chung. Ước chung lớn nhất (tiết 2)
1
Tuần 7
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 1)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 2)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bội chung. Bội chung nhỏ nhất (tiết 3)
1
Tuần 8
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Ôn tập giữa kì I
1
Tuần 9
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Kiểm tra giữa kỳ I
2
Tuần 9
Đề in sẵn
Luyện tập chung
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương II (tiết 1)
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Bài tập cuối chương II (tiết 2)
1
Tuần 10
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
CHƯƠNG III. SỐ NGUYÊN - 15 tiết
Tập hợp các số nguyên (tiết 1)
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Tập hợp các số nguyên (tiết 2)
Tích hợp KNLS: 1.1Tìm kiếm và lọc dữ liệu
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
thông tin và nội dung số
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 1)
1
Tuần 11
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 2)
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Phép cộng và phép trừ số nguyên (tiết 3)
Tích hợp KNLS: 2.1Tương tác qua công
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
nghệ số
Quy tắc dấu ngoặc (tiết 1)
1
Tuần 12
Máy chiếu,Máy tính, tivi, thước thẳng
Quy tắc dấu ngoặc (tiết 2)
1
Tuần 13
Máy chiếu,Máy tính, tivi, t
 





